Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
豚
ぶた
インフルエンザのことが
気
き
に
掛
か
かるんですか?
Bạn có lo lắng về cúm lợn không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
豚
ぶた
lợn
インフルエンザ
cúm; bệnh cúm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
豚
Đồn
thịt lợn; lợn
気
Khí
tinh thần; không khí
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ