Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã buộc tội anh ta về việc chuyển thông tin cho quốc gia láng giềng.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lân láng giềng
Quốc quốc gia
Tình tình cảm
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Tội tội; lỗi; phạm tội
Vấn câu hỏi; hỏi