Dịch nghĩa:

Cảnh sát nghi ngờ anh ta đã nói dối.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
nói dối; điều sai sự thật
Nghi nghi ngờ