Dịch nghĩa:

Lực lượng cảnh sát đã ném nhiều quả lựu đạn cay vào đám biểu tình.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Số số; sức mạnh
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ