Dịch nghĩa:
諦めるぐらいなら死んだ方がましだ。
Thà chết còn hơn là phải bỏ cuộc.
Từ vựng:
Hán tự:
諦
Đề
sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ
死
Tử
chết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn