Dịch nghĩa:
誰も彼より先を走る者はいなかった。
Không ai chạy trước anh ấy được.
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
先
Tiên
trước; trước đây
走
Tẩu
chạy
者
Giả
người