Dịch nghĩa:
誰も何も言わないので彼は腹をたてた。
Vì không ai nói gì, anh ấy đã tức giận.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
腹
Phúc
bụng; dạ dày