Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
にでもいいから
訊
き
いてみてください。
Hãy hỏi bất cứ ai đi nữa.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
訊く
きく
hỏi; thắc mắc; tra hỏi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
訊
Tấn
yêu cầu; điều tra