Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
読書
どくしょ
で
心
こころ
が
落
お
ち
着
つ
く
人
ひと
もいるんだよ。
Có người cảm thấy yên tâm khi đọc sách.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
読書
どくしょ
đọc sách
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
落ち着く
おちつく
bình tĩnh lại; trấn tĩnh; thư giãn
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
心
Tâm
trái tim; tâm trí
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
人
Nhân
người