Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
は
子供
こども
の
幸
しあわ
せを
見守
みまも
らなければならない。
Cha mẹ phải quan sát và đảm bảo hạnh phúc cho con cái.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
見守る
みまもる
trông chừng; giám sát
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo