Dịch nghĩa:
見知らぬ人が、いきなり私の腕をつかんだ。
Một người lạ bỗng nhiên túm lấy tay tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng