Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
見
み
て!
外
そと
にトムがいるわよ。トム、こんなところで
何
なに
をしてるのかしら?
Nhìn kìa! Tom đang ở ngoài kìa. Tom, cậu đang làm gì ở đây thế?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
何
なん
gì
為る
する
làm
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
外
Ngoại
bên ngoài
何
Hà
gì