Dịch nghĩa:
「要さんって、何時にあがれます?」「終わりまでだから八時までかかるわ」
"Yô-san sẽ kết thúc công việc vào lúc mấy giờ?" "Vì làm đến khi kết thúc nên sẽ mất đến 8 giờ."
Từ vựng:
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
終
Chung
kết thúc
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)