Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
裸
はだか
で
学校
がっこう
に
行
い
けたらいいなぁ、すっごく
快適
かいてき
だろうね!
Ước gì mình có thể đi học không mặc gì, chắc sẽ thoải mái lắm!
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
裸
はだか
trần truồng
学校
がっこう
trường học
行ける
いける
giỏi; tốt
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
快適
かいてき
thoải mái; dễ chịu
Hán tự:
裸
Lỏa
trần truồng; khỏa thân
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng