Dịch nghĩa:

Quả đào bị sâu ăn rỗng ruột.

Hán tự:

Trùng côn trùng; bọ; tính khí
Thực ăn; thực phẩm
Hoang bị tàn phá; thô; thô lỗ; hoang dã
Đào đào
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không