Dịch nghĩa:
薬を飲みましたから、もう大丈夫です。
Tôi đã uống thuốc nên bây giờ tôi ổn rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông