Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
いうちにたくさんの
本
ほん
を
読
よ
むべきだ。
Bạn nên đọc nhiều sách khi còn trẻ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc