Dịch nghĩa:

Khi con tàu cập bến, cô ấy đã đợi ở bến tàu.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Nhập vào; chèn
Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Ngạn bãi biển
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào