Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
の
文
ぶん
を
友
とも
だちに
訳
やく
してもらうのが
好
す
きだ。
Tôi thích nhờ bạn bè dịch câu của mình.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
文
ぶん
câu
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
訳す
やくす
dịch; thông dịch
貰う
もらう
nhận; lấy
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
友
Hữu
bạn bè
訳
Dịch
dịch; lý do
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó