Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腹
はら
が
空
あ
いてなかったから、コーヒーしか
注文
ちゅうもん
しなかったよ。
Tôi không đói nên chỉ gọi cà phê thôi.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
腹
はら
bụng; dạ dày
注文
ちゅうもん
đặt hàng
為る
する
làm
Hán tự:
腹
Phúc
bụng; dạ dày
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)