Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腰
こし
を
下
お
ろしたとたんに、
電話
でんわ
が
鳴
な
った。
Ngay khi tôi vừa ngồi xuống, điện thoại reo.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
腰
こし
thắt lưng; eo; hông
下ろす
おろす
hạ xuống; hạ cờ; hạ rèm; thả neo; thả tóc; hạ thủy (thuyền)
途端
とたん
ngay khi
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
Hán tự:
腰
Yêu
hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
鳴
Minh
hót; kêu; vang