Dịch nghĩa:

Ngay khi tôi vừa ngồi xuống, điện thoại reo.

Hán tự:

Yêu hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Minh hót; kêu; vang