Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腫
は
れが
引
ひ
くまで
何
なん
日
にち
くらいかかりますか。
Mất bao lâu để sưng lặn?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
腫れ
はれ
sưng
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
何日
なんにち
ngày nào
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
腫
Trũng
khối u; sưng
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
何
Hà
gì
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày