Dịch nghĩa:

Khán giả đã vỗ tay theo nhạc.

Hán tự:

Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Âm âm thanh; tiếng ồn
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Thủ tay
Phách vỗ tay; nhịp (nhạc)
Tử trẻ em
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá