Dịch nghĩa:

Khán giả đã dậm chân tỏ ra bực bội.

Hán tự:

Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Đạp bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
Thị chỉ ra; biểu thị