Dịch nghĩa:

Đám đông nhanh chóng tập trung xung quanh xe cứu hỏa.

Hán tự:

Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Chúng đám đông; quần chúng
Tiêu dập tắt; tắt
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Xa xe
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Tập tập hợp; gặp gỡ