Dịch nghĩa:
繁みから兎がピョンって飛び出したんだ。
Con thỏ đã nhảy bật ra từ bụi cây.
Hán tự:
繁
Phồn
rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
兎
Thỏ
thỏ
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
出
Xuất
ra ngoài