Dịch nghĩa:
紫色のセーターより灰色のセーターの方が好きです。
Tôi thích áo len màu xám hơn áo len màu tím.
Từ vựng:
Hán tự:
紫
Tử
màu tím
色
Sắc
màu sắc
灰
Hôi
tro; nước chát; hỏa táng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó