Dịch nghĩa:
素敵なカードを送ってくださってありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã gửi tấm thiệp xinh xắn.
Hán tự:
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
送
Tống
hộ tống; gửi