Dịch nghĩa:
窓の外を見ると、車が1台来るのが見えた。
Khi nhìn ra ngoài cửa sổ, tôi thấy một chiếc xe đang đến.
Từ vựng:
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
外
Ngoại
bên ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
車
Xa
xe
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
来
Lai
đến; trở thành