Dịch nghĩa:

Sét đánh gần đó bất ngờ! Tôi tưởng tim mình ngừng đập.

Hán tự:

Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Lôi sấm sét; tia chớp
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Tâm trái tim; tâm trí
Tạng nội tạng; phủ tạng; ruột
Chỉ dừng
nghĩ