Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は60ページ
読
よ
んだが、
一方
いっぽう
彼
かれ
は10ページしか
読
よ
んでいない。
Tôi đã đọc 60 trang, trong khi anh ấy chỉ đọc 10 trang.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
読む
よむ
đọc
一方
いっぽう
một (trong hai); cái kia
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
読
Độc
đọc
一
Nhất
một
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó