Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
顔
かお
の
上
うえ
にハンカチをかぶせて
眠
ねむ
った。
Tôi đã ngủ với cái khăn che mặt.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
顔
かお
khuôn mặt
上
うえ
trên; trên cao
ハンカチ
khăn tay
被せる
かぶせる
che phủ (bằng cái gì đó)
眠る
ねむる
ngủ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
上
Thượng
trên
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ