Dịch nghĩa:

Tôi ra ngoài đi bộ để tỉnh táo lại.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Túy say; bị đầu độc
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Xuất ra ngoài
Quải treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ