Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
販売
はんばい
促進
そくしん
の
予算
よさん
を
組
く
まなければなりません。
Tôi phải lập ngân sách cho chiến dịch khuyến mãi.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
販売促進
はんばいそくしん
khuyến mãi bán hàng
予算
よさん
ngân sách
組む
くむ
bắt chéo (chân, tay); khoác (tay)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
販
Phán
tiếp thị; bán; buôn bán
売
Mại
bán
促
Xúc
kích thích; thúc giục; nhấn; yêu cầu; kích động
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
予
Dữ
trước; tôi
算
Toán
tính toán; số
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn