Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
言
い
われたとおりにしただけです。
Tôi chỉ làm theo những gì được bảo.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
言う
いう
nói
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ