Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
若
わか
かった、そして
私
わたし
は
生
い
きたかった。
Tôi còn trẻ và tôi muốn sống.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
若い
わかい
trẻ
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
若
Nhược
trẻ; nếu
生
Sinh
sinh; cuộc sống