Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
男
おとこ
の
子
こ
は
元気
げんき
なのが
良
よ
いと
思
おも
う。
Tôi nghĩ rằng con trai nên năng động.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
思
Tư
nghĩ