Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
母
はは
ほど
料理
りょうり
が
上手
じょうず
ではありません。
Tôi không nấu ăn giỏi bằng mẹ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
母
はは
mẹ
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay