Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
要望
ようぼう
を
受
う
け
入
い
れるつもりです。
Tôi định chấp nhận yêu cầu của anh ấy.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
要望
ようぼう
yêu cầu
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
要
Yêu
cần; điểm chính
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn