Dịch nghĩa:

Tôi đã chứng kiến mẹ anh ấy mắng anh ấy.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mẫu mẹ
Sất mắng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy