Dịch nghĩa:

Tôi đã nói thẳng vào mặt anh ấy về điều tôi phàn nàn.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
Ngôn nói; từ