Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
にお
金
かね
を
貸
か
さなければなりませんでした。
Tôi đã phải cho anh ấy vay tiền.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
お金
おかね
tiền
貸す
かす
cho mượn; cho vay
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay