Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
山
やま
に
登
のぼ
る、なぜならそれがそこにあるからだ。
Tôi leo núi vì nó ở đó.
Ngữ pháp:
A。それがB。(~sorega)
Diễn tả 'đó chính xác là A; nói cách khác, B'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
其れ
それ
đó; nó
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên