Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
大人
おとな
になったら
車
くるま
を
買
か
うつもりだった。
Tôi dự định mua một chiếc xe khi đã trở thành người lớn.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
大人
おとな
người lớn
成る
なる
trở thành; đạt được
車
くるま
xe hơi; ô tô
買う
かう
mua; mua sắm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
車
Xa
xe
買
Mãi
mua