Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
商用
しょうよう
で
人
ひと
に
会
あ
わなければならなかった。
Tôi phải gặp người vì công việc.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
商用
しょうよう
công việc kinh doanh
人
ひと
người; ai đó
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
商
Thương
buôn bán
用
Dụng
sử dụng; công việc
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia