Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
今朝
けさ
六時
ろくじ
におきようと
思
おも
いました。
Sáng nay tôi đã định dậy lúc 6 giờ.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
今朝
けさ
sáng nay
六
ろく
sáu; 6
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
六
Lục
sáu
時
Thời
thời gian; giờ
思
Tư
nghĩ