Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
今夜
こんや
、
宿題
しゅくだい
のおくれを
取
と
り
戻
もど
すつもりだ。
Tối nay tôi định bù đắp lại bài tập về nhà đã chậm trễ.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
今夜
こんや
tối nay
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
遅れ
おくれ
sự chậm trễ
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
夜
Dạ
đêm
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
取
Thủ
lấy; nhận
戻
Lệ
trở lại; khôi phục