Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はポルトガル
人
じん
だけど、
彼
かれ
はブラジル
人
じん
よ。
Tôi là người Bồ Đào Nha, còn anh ấy là người Brasil.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ポルトガル人
ポルトガルじん
người Bồ Đào Nha
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó