ポルトガル人 [Nhân]
ポルトガルじん
Danh từ chung
người Bồ Đào Nha
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はポルトガル人だよ。
Cô ấy là người Bồ Đào Nha.
私はポルトガル人だけど、彼はブラジル人よ。
Tôi là người Bồ Đào Nha, còn anh ấy là người Brasil.
ポルトガル語のできる人を探しています。
Tôi đang tìm kiếm một người biết tiếng Bồ Đào Nha.