Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はパリにいればいるほど、それだけパリが
好
す
きになった。
Càng ở Paris lâu tôi càng yêu thành phố này.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó